bản văn học
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một bản viết hoặc in có tính chất học thuật, thường được nghiên cứu, phân tích: "bản văn học" chỉ một văn bản cụ thể (bản thảo, bản in) mang giá trị văn chương hoặc học thuật, được xem xét như đối tượng nghiên cứu.
- Bản gốc hoặc bản cụ thể của một tác phẩm văn học: "bản văn học" nhấn mạnh đến hiện vật văn bản (text) của một tác phẩm, phân biệt với nội dung cốt truyện hay ý tưởng chung.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các nhà nghiên cứu đang đối chiếu nhiều bản văn học khác nhau của "Truyện Kiều". (Họ so sánh các bản chép tay hoặc in ấn cụ thể của tác phẩm.)
- Bản văn học này có nhiều chú thích quan trọng của tác giả. (Văn bản cụ thể này chứa đựng các ghi chú có giá trị.)
- Việc phục dựng bản văn học gốc là bước đầu tiên trong nghiên cứu. (Khôi phục lại văn bản nguyên thuỷ là công việc cơ bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong nghiên cứu văn bản học (textology), "bản văn học" là đối tượng trung tâm để xác định sự khác biệt, biến đổi và lịch sử truyền bản của một tác phẩm.
- Công việc của nhà văn bản học là thiết lập một bản văn học chuẩn xác nhất. (Họ tái lập văn bản gần với nguyên tác nhất từ nhiều nguồn khác nhau.)
Biến thể và từ gần giống
- Văn bản (danh từ): chỉ chung một bản viết, tài liệu, có phạm vi nghĩa rộng hơn (hành chính, pháp lý, học thuật).
- Bản thảo (danh từ): bản viết tay hoặc bản gốc do tác giả viết ra.
- Bản in (danh từ): bản tác phẩm đã được in ấn.
- Văn bản học (danh từ): ngành nghiên cứu khoa học về văn bản, từ đó có thuật ngữ "bản văn học".
Từ đồng nghĩa
- Văn bản gốc: bản đầu tiên hoặc có thẩm quyền.
- Bản chính văn: bản chính thức của tác phẩm.
Thành ngữ liên quan
- Khảo cứu văn bản: công việc nghiên cứu, so sánh các bản văn học khác nhau.
- Công trình này dựa trên kết quả khảo cứu văn bản công phu. (Nghiên cứu được thực hiện kỹ lưỡng dựa trên so sánh nhiều bản cụ thể.)